煙火氣

yān huǒ qìyên hỏa khí

Hán Việt: yên hỏa khí · Pinyin: yān huǒ qì

Tổng quan

mùi nấu ăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"烟火气"。 2.烧煮食物的气味。 3.指尘俗习气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

塵世庸俗之氣。《十國春秋.卷三一.南唐.孫魴傳》:「此非有風雅製度,但得人間煙火氣多爾。」

Cấu tạo: 煙 (yên) + 火 (hỏa) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (bóng) bầu không khí sống động
  • Biên soạn worldly ways/customs/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 塵世庸俗之氣。《十國春秋.卷三一.南唐.孫魴傳》:「此非有風雅製度,但得人間煙火氣多爾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"烟火气"。 2.烧煮食物的气味。 3.指尘俗习气。

Eng

  • Cihui 煙火氣 ānhuǒqì n. <Dao.> worldly ways/customs/etc

Từ liên quan

Gần nghĩa

烟火的 · 烟火食 · 煙火食 · 火氣 · 煙火 · 煙火使用 · 烟火之一种 · 煙火製造術