煙霞癖
yên hà phích
Hán Việt: yên hà phích · Pinyin: yān xiá pǐ
Tổng quan
mê thú giang hồ: mê hút thuốc phiện
Nghĩa
Việt
- Cihui mê thú giang hồ: mê hút thuốc phiện
- Cihui 1. mê thú giang hồ。遊山玩水的癖好。 2. mê hút thuốc phiện (chỉ những người nghiện thuốc phiện)。借指吸食鴉片的嗜好。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.性好山水。唐.貫休〈別盧使君歸東陽〉詩二首之二:「難醫林藪煙霞癖,又出芝蘭父母鄉。」 2.戲稱吸食鴉片煙的嗜好。
Eng
- Cihui 煙霞癖 ānxiápǐ n. <wr.> addiction to opium smoking; opium habit