煞白

shà báisát bạch

Hán Việt: sát bạch · Pinyin: shà bái

Tổng quan

tái mét; tái xanh; xanh xao

新华 · Tân Hoa Đại lục

脸色白得毫无生气吓得面孔煞白。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因驚恐或酒醉而致臉色慘白。

Cấu tạo: 煞 (sát) + 白 (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trắng bệch
  • VietPhrases tái mét; tái xanh; xanh xao
  • Tần suất từ trắng bệch; sát bạch: trắng bệch/tái mét/tái xanh/xanh xao; tái mét; tái xanh; xanh xao
  • Biên soạn 煞白 hàbái v.p. ghastly/deathly pale

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因驚恐或酒醉而致臉色慘白。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脸色白得毫无生气吓得面孔煞白。

Eng

  • Cihui deathly white
  • Tần suất từ 煞白 hàbái v.p. ghastly/deathly pale , Tā de liǎn ∼. His face is ghastly pale

Đức

  • Handedict völlig blass, totenbleich

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

绯红