煞白

shà bái sát bạch

Hán Việt: sát bạch · Pinyin: shà bái

Tổng quan

trắng bệch tái mét; tái xanh; xanh xao。由於恐懼、憤怒或某些疾病等原因,面色極白,沒有血色。

Cấu tạo: (sát) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trắng bệch tái mét; tái xanh; xanh xao。由於恐懼、憤怒或某些疾病等原因,面色極白,沒有血色。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因驚恐或酒醉而致臉色慘白。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脸色白得毫无生气吓得面孔煞白。

Eng

  • CC-CEDICT deathly white
  • Cihui deathly white

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

绯红