緋紅

fēi hóng phi hồng

Hán Việt: phi hồng · Pinyin: fēi hóng

Tổng quan

đỏ thẫm | đỏ tươi đỏ ửng; đỏ tươi; đỏ rực。鮮紅。 兩頰緋紅 hai má đỏ ửng. 緋紅的晚霞 ráng chiều đỏ rực.

Cấu tạo: (phi) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỏ thẫm | đỏ tươi đỏ ửng; đỏ tươi; đỏ rực。鮮紅。 兩頰緋紅 hai má đỏ ửng. 緋紅的晚霞 ráng chiều đỏ rực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深紅。《宋史.卷一五四.輿服志六》:「後更宮門號以緋紅絹方,皇城門以緋紅絹圓,遂久用之。」《儒林外史》第二三回:「萬雪齋聽了,臉就緋紅,一句也答不出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲜红两颊~ㄧ~的晚霞。

Eng

  • CC-CEDICT crimson|scarlet
  • Cihui crimson; scarlet

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

煞白