煞風景的

sát phong cảnh đích

Hán Việt: sát phong cảnh đích

Tổng quan

khó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét

Cấu tạo: (sát) + (phong) + (cảnh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét