煤礦工
môi quáng công
Hán Việt: môi quáng công · Pinyin: méi kuàng gōng
Tổng quan
người chặt, người đốn (cây); người đẽo (đá...), thợ gương lò (ở mỏ than), những người lao động vất vả cực nhọc; thân trâu ngựa (kỹ thuật) thanh truyền, thanh nổi (trong máy)
Nghĩa
Việt
- Cihui người chặt, người đốn (cây); người đẽo (đá...), thợ gương lò (ở mỏ than), những người lao động vất vả cực nhọc; thân trâu ngựa (kỹ thuật) thanh truyền, thanh nổi (trong máy)