照亮的
chiếu lượng đích
Hán Việt: chiếu lượng đích
Tổng quan
cháy, bùng cháy, bốc cháy, bừng lên, sáng lên, rạng lên, ngời lên, xuống, bước cuống (ngựa, ôtô, xe lửa...), hạ xuống, đậu xuống, đỗ xuống (từ trên không) (máy bay, chim...), đặt chân xuống đất trước (khi ngã hay nhảy), (nghĩa bóng) tránh được tổn thất, tránh được tai hại
Nghĩa
Việt
- Cihui cháy, bùng cháy, bốc cháy, bừng lên, sáng lên, rạng lên, ngời lên, xuống, bước cuống (ngựa, ôtô, xe lửa...), hạ xuống, đậu xuống, đỗ xuống (từ trên không) (máy bay, chim...), đặt chân xuống đất trước (khi ngã hay nhảy), (nghĩa bóng) tránh được tổn thất, tránh được tai hại