照准

zhào zhǔnchiếu chuẩn

Hán Việt: chiếu chuẩn · Pinyin: zhào zhǔn

Tổng quan

(vật lý) chuẩn trực sự trông thấy; sự bị trông thấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对准。 2.旧时公文用语。谓同意下级的请求。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊式下行公文的用語。表示同意下級的請求。

Cấu tạo: 照 (chiếu) + 準 (chuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (vật lý) chuẩn trực sự trông thấy; sự bị trông thấy
  • Biên soạn 照准 hàozhǔn <trad.> v.p. request granted ◆r.v. aim at ◆n. <mach.> 1. alidade 2. collimation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊式下行公文的用語。表示同意下級的請求。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对准。 2.旧时公文用语。谓同意下级的请求。
  • Kaggle Zh-Vi aiming

Eng

  • JMdict sight (e.g. of a gun)
  • JMdict aim
  • JMdict alignment
  • Cihui request granted (formal usage in old document); to aim (gun)
  • Tần suất từ 照准 hàozhǔn <trad.> v.p. request granted ◆r.v. aim at ◆n. <mach.> 1. alidade 2. collimation

Đức

  • Handedict einverstanden

ja

  • JMdict 照準(しょうじゅん)

other

  • Nguồn khác Theo lời xin mà bằng lòng cho

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

批准