照明工

chiếu minh công

Hán Việt: chiếu minh công

Tổng quan

ông già; ông lão quê kệch, trưởng kíp (thợ)

Cấu tạo: (chiếu) + (minh) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông già; ông lão quê kệch, trưởng kíp (thợ)