照片

zhào piànchiếu phiến

Hán Việt: chiếu phiến · Pinyin: zhào piàn

Tổng quan

tấm ảnh; bức ảnh; tấm hình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用感光纸放在照相底片下曝光后经显影﹑定影而成的人或物的图片。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相片。如:「送你一張照片作紀念。」

Cấu tạo: 照 (chiếu) + 片 (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình ảnh
  • Cihui LT:張
  • Cihui 张,套,幅
  • Biên soạn 照片 hàopiàn n. photograph; picture M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相片。如:「送你一張照片作紀念。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用感光纸放在照相底片下曝光后经显影﹑定影而成的人或物的图片。
  • Kaggle Zh-Vi photo

Eng

  • Cihui photograph; picture; 张,套,幅

Đức

  • Handedict Foto, Lichtbild

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

像片