照耀
chiếu diệu
Hán Việt: chiếu diệu · Pinyin: zhào yào
Tổng quan
chiếu sáng | soi rọi ực rỡ chói lọi. chiếu diệu chiếu diệu ☆Rực rỡ chói lọi.
Nghĩa
Việt
- Cihui chiếu sáng | soi rọi ực rỡ chói lọi. chiếu diệu chiếu diệu ☆Rực rỡ chói lọi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光線照射。唐.李白〈夢遊天姥吟留別〉詩:「青冥浩蕩不見底,日月照耀金銀臺。」《儒林外史》第二四回:「到晚來,兩邊酒樓上明角燈,每條街上足有數千盞,照耀如同白日。」 2.光彩奪目。《文選.揚雄.劇秦美新》:「煥炳照耀,靡不宣臻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"照耀"; 照耀;照射;为光芒所照射。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"照耀"。 2.照耀;照射;为光芒所照射。
Eng
- CC-CEDICT to shine|to illuminate
- Cihui to shine; to illuminate