照耀

zhào yàochiếu diệu

Hán Việt: chiếu diệu · Pinyin: zhào yào

Tổng quan

soi sáng; chiếu rọi (ánh sáng cực mạnh). ánh sáng mặt trời chiếu xuống mặt đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"照耀"。 2.照耀; 照射; 为光芒所照射。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.光線照射。唐.李白〈夢遊天姥吟留別〉詩:「青冥浩蕩不見底,日月照耀金銀臺。」《儒林外史》第二四回:「到晚來,兩邊酒樓上明角燈,每條街上足有數千盞,照耀如同白日。」 2.光彩奪目。《文選.揚雄.劇秦美新》:「煥炳照耀,靡不宣臻。」

Cấu tạo: 照 (chiếu) + 耀 (diệu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Rực rỡ chói lọi.; soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), làm sáng ngời, cho ánh sáng rọi vào; (vật lý) chiếu (bức xạ...) rọi ánh sáng, ánh nắng, nước bóng, (từ lóng) sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò chơi khăm, trò chơi xỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thích, mê cái gì, làm mất phấn (mất bóng) một thứ gì, vượt hẳn cái gì, làm lu mờ cái gì, chiếc sáng, toả sáng, soi sáng, sáng, bóng, giỏi, cừ; trội, (thông tục) đánh bóng (giày dép, đồ đồng...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm thân với; chiếu diệu: chiếu rọi/soi sáng; ực rỡ chói lọi.; chiếu sáng…
  • Biên soạn 照耀 hàoyào v. shine; illuminate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光線照射。唐.李白〈夢遊天姥吟留別〉詩:「青冥浩蕩不見底,日月照耀金銀臺。」《儒林外史》第二四回:「到晚來,兩邊酒樓上明角燈,每條街上足有數千盞,照耀如同白日。」 2.光彩奪目。《文選.揚雄.劇秦美新》:「煥炳照耀,靡不宣臻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"照耀"。 2.照耀; 照射; 为光芒所照射。
  • Kaggle Zh-Vi irradiate

Eng

  • Cihui to shine; to illuminate
  • Tần suất từ 照耀 hàoyào v. shine; illuminate

Đức

  • Handedict Leuchte

other

  • Nguồn khác Rực rỡ chói lọi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

照射