照射

zhào shèchiếu xạ

Hán Việt: chiếu xạ · Pinyin: zhào shè

Tổng quan

chiếu; rọi; soi; chiếu rọi. thực vật cần ánh sáng mặt trời chiếu rọi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.映照; 光线射在物体上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

照耀投射。宋.韓琦〈和袁陟節推龍興寺芍藥〉詩:「客來只見軒檻前,國豔天姿相照射。」

Cấu tạo: 照 (chiếu) + 射 (xạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếu vào
  • Cihui soi sáng
  • Cihui chiếu xạ
  • Tần suất từ sự soi sáng; được soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sự sáng chói, tia sáng, (vật lý) sự chiếu (bức xạ...); sự rọi; chiếu dạ/chiếu dịch/chiếu xạ: chiếu xạ/chiếu/rọi/soi/chiếu rọi; chiếu vào , soi sáng , chiếu xạ; chiếu; rọi; soi; chiếu rọi. thực vật cần ánh sáng mặt trời chiếu rọi.; chiếu; rọi; soi; chiếu rọi
  • Biên soạn 照射 hàoshè v. irradiate; shine on; light up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照耀投射。宋.韓琦〈和袁陟節推龍興寺芍藥〉詩:「客來只見軒檻前,國豔天姿相照射。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.映照; 光线射在物体上。
  • Kaggle Zh-Vi irradiation

Eng

  • JMdict irradiation
  • JMdict radiation
  • JMdict beaming
  • JMdict exposure (to light)
  • JMdict illumination
  • Cihui to shine on; to light up; to irradiate
  • Tần suất từ 照射 hàoshè v. irradiate; shine on; light up

Đức

  • Handedict bestrahlen

ja

  • JMdict 照射(しょうしゃ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

映照 · 照耀