煩心事

fán xīn shìphiền tâm sự

Hán Việt: phiền tâm sự · Pinyin: fán xīn shì

Tổng quan

rắc rối; lo lắng; điều gì đó trong lòng

Cấu tạo: 煩 (phiền) + 心 (tâm) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nỗi lo
  • Google Alex v6 phiền muộn

Eng

  • Cihui troubles; worries; sth on one's mind

Đức

  • Handedict Sorgen

Từ liên quan

Gần nghĩa

心事重重 · 心事 · 煩心 · 烦心倦目