煽惑
phiến hoặc
Hán Việt: phiến hoặc · Pinyin: shān huò
Tổng quan
mê hoặc; xúi bẩy; xúi giục (làm chuyện xấu)
鼓动诱惑(别人去做坏事)。
煽動鼓惑。《水滸傳》第一回:「你等要妄生怪事,煽惑良好,故意安排這等去處。」《三國演義》第二九回:「狂道怎敢煽惑人心!」也作「扇惑」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xúi giục
- VietPhrases xúi bẩy; xúi giục
- Tần suất từ mê hoặc; xúi bẩy; xúi giục (làm chuyện xấu); xúi bẩy; xúi giục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 煽動鼓惑。《水滸傳》第一回:「你等要妄生怪事,煽惑良好,故意安排這等去處。」《三國演義》第二九回:「狂道怎敢煽惑人心!」也作「扇惑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鼓动诱惑(别人去做坏事)。
Đức
- Handedict aufwiegeln