怂恿

sǒng yǒngtúng dũng

Hán Việt: túng dũng · Pinyin: sǒng yǒng

Tổng quan

xúi giục

新华 · Tân Hoa Đại lục

鼓动别人去做(某事):他一再~我到上海去发展。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從旁勸誘或鼓動。《儒林外史》第五二回:「那年勾著處州的馬純上,慫恿家兄煉丹。」《老殘遊記》第一八回:「子謹、人瑞又從旁慫恿,老殘只好答應。」也作「聳動」。

Cấu tạo: 慫 (túng) + 恿 (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kích động
  • Cihui thúc giục
  • Cihui khuyến khích
  • Tần suất từ dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo, nhử (chim...) vào bẫy xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của ma cô, kẻ dắt gái (cho khách làng chơi); kẻ làm mai mối cho những mối tình bất chính, kẻ nối giáo cho giặc, thoả mân (dục vọng, ý đồ xấu), xúi giục, xúi bẩy, nối giáo, làm ma cô cho, làm kẻ dắt gái cho, làm mai mối lén lút cho quyến rũ, dụ dỗ, cám dỗ, rủ rê, làm cho say mê (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự quyến rũ, sự dụ dỗ, sự cám dỗ sự quyến rũ, sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sức quyến rũ hối lộ, mua chuộc (người làm chứng...) thuỷ thủ ((cũng) jakc tar), nhựa đường, hắc ín, bôi hắc ín; rải nhựa, (nghĩa bóng) làm nhục, có những…
  • Biên soạn v. instigate; incite

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從旁勸誘或鼓動。《儒林外史》第五二回:「那年勾著處州的馬純上,慫恿家兄煉丹。」《老殘遊記》第一八回:「子謹、人瑞又從旁慫恿,老殘只好答應。」也作「聳動」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼓动别人去做(某事):他一再~我到上海去发展。
  • Kaggle Zh-Vi abett

Eng

  • Cihui to instigate; to incite; to urge; to encourage
  • Tần suất từ v. instigate; incite , Tā ∼ nàge háizi ¹zuò huàishì. He instigated that boy to do bad things

Đức

  • Handedict jmdn. anstiften, jmdn. zu etw. veranlassen, jmdn. zu etw. verführen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

煽动 · 煽惑 · 鼓动 · 鼓励

Từ trái nghĩa

劝阻 · 忠告 · 规谏