煽風點火
phiến phong điểm hỏa
Hán Việt: phiến phong điểm hỏa · Pinyin: shān fēng diǎn huǒ
Tổng quan
(thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa | xúi giục người khác | gây rắc rối
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa | xúi giục người khác | gây rắc rối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻鼓動慫恿,以挑起事端。如:「有心分子從旁煽風點火,釀成此次暴力事件。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to fan the flames|to incite people|to stir up trouble
- Cihui (idiom) to fan the flames/to incite people/to stir up trouble