熊成基

xióng chéng jī hùng thành cơ

Hán Việt: hùng thành cơ · Pinyin: xióng chéng jī

Tổng quan

Xiong Chengji (1887-1910), nhà cách mạng chống Thanh và liệt sĩ

Cấu tạo: (hùng) + (thành) + (cơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Xiong Chengji (1887-1910), nhà cách mạng chống Thanh và liệt sĩ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 近代民主革命烈士。江苏甘泉(今江都)人。曾在安徽加入岳王会,后任清军炮兵队官,参加光复会。1908年组织安庆新军起义失败,赴日本加入同盟会◇在东北被捕就义。

Eng

  • CC-CEDICT Xiong Chengji (1887-1910), anti-Qing revolutionary and martyr
  • Cihui Xiong Chengji (1887-1910), anti-Qing revolutionary and martyr