熏風

xūn fēng huân phong

Hán Việt: huân phong · Pinyin: xūn fēng

Tổng quan

gió ấm từ phía nam 名 gió nam ấm áp。和暖的南風。

Cấu tạo: (huân) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió ấm từ phía nam 名 gió nam ấm áp。和暖的南風。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東南風。亦指和暖的風。《呂氏春秋.有始覽.有始》:「何謂八風?……東南曰熏風。」南朝陳.徐陵〈陳文帝哀&f446a_.gif;文〉:「若水傳帝,熏風御民;重光所集,世載於陳。」《石門文字禪.卷二.&f16ad_.gif;巽中》:「熏風度南枝,餘芳委紅綠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和暖的南风或东南风熏风自南至,吹我池上林。

Eng

  • CC-CEDICT warm south wind
  • Cihui warm south wind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

南风

Từ trái nghĩa

朔风