熟人
thục nhân
Hán Việt: thục nhân · Pinyin: shú rén
Tổng quan
người quen
1.熟悉的人。
熟識的人。《老殘遊記二編》第七回:「走了許多路,看不見一個熟人。」《文明小史》第六回:「所請的都是熟人,自然一邀就到。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bạn bè
- Tần suất từ thục nhân: người quen; sự biết, sự hiểu biết, sự quen, sự quen biết, ((thường) số nhiều) người quen, người quen sơ sơ, bỏ rơi một người quen, lờ một người quen, cố làm quen bằng được với ai, (xem) speaking, (xem) strike; người quen , bạn bè; người quen
- Biên soạn 熟人 húrén* n. acquaintance; friend
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熟識的人。《老殘遊記二編》第七回:「走了許多路,看不見一個熟人。」《文明小史》第六回:「所請的都是熟人,自然一邀就到。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.熟悉的人。
- Kaggle Zh-Vi acquaintance
Eng
- Cihui acquaintance; friend
- Tần suất từ 熟人 húrén* n. acquaintance; friend , Zài zhège chéngshì lǐ tā méiyǒu jǐ ge ∼. He has few acquaintances in the city. M:²wèi
Đức
- Handedict Bekanntenkreis