熟切店

shú qiè diàn thục thiết điếm

Hán Việt: thục thiết điếm · Pinyin: shú qiè diàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thục) + (thiết) + (điếm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賣熟肉的店鋪。《儒林外史》第五回:「豬肉也捨不得買一斤,每常小兒子要喫時,在熟切店內買四個錢的哄他就是了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卖熟肉的店铺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.卖熟肉的店铺。