熟地

shú dì thục địa

Hán Việt: thục địa · Pinyin: shú dì

Tổng quan

đất canh tác | trong y học Trung Quốc, chế phẩm từ rễ cây địa hoàng (Rehmannia glutinosa) ên một vị thuốc bắc, tức rễ cây Địa hoàng đã nấu chín. thục địa thục địa ☆Tên một vị thuốc bắc, tức rễ cây Địa hoàng đã nấu chín.

Cấu tạo: (thục) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất canh tác | trong y học Trung Quốc, chế phẩm từ rễ cây địa hoàng (Rehmannia glutinosa) ên một vị thuốc bắc, tức rễ cây Địa hoàng đã nấu chín. thục địa thục địa ☆Tên một vị thuốc bắc, tức rễ cây Địa hoàng đã nấu chín.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.耕種多年的土地或已開發的土地。 2.經多次蒸熟的地黃根。中醫以肥大色黑,味甘如飴者為最佳的藥材。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经过多年耕种的土地; 中药名。经过蒸晒的地黄。也称熟地黄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.经过多年耕种的土地。 2.中药名。经过蒸晒的地黄。也称熟地黄。

Eng

  • CC-CEDICT cultivated land|in Chinese medicine, preparation from rhizome of Chinese foxglove (Rehmannia glutinosa)
  • Cihui cultivated land; in Chinese medicine, preparation from rhizome of Chinese foxglove (Rehmannia glutinosa)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

生地