生地

shēng dì sanh địa

Hán Việt: sanh địa · Pinyin: shēng dì

Tổng quan

ùng đất sống (trái với Tử địa) — Vùng đất hoang, chưa khai khẩn — Tên một vị thuốc bắc, tức củ của cây Địa hoàng. sinh địa sinh địa ☆Vùng đất sống (trái với Tử địa) — Vùng đất hoang, chưa khai khẩn — Tên một vị thuốc bắc, tức củ của cây Địa hoàng.

Cấu tạo: (sanh) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng đất sống (trái với Tử địa) — Vùng đất hoang, chưa khai khẩn — Tên một vị thuốc bắc, tức củ của cây Địa hoàng. sinh địa sinh địa ☆Vùng đất sống (trái với Tử địa) — Vùng đất hoang, chưa khai khẩn — Tên một vị thuốc bắc, tức củ của cây Địa hoàng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生命得以保全之地,相對於死地而言。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「且信非得素拊循士大夫也,此所謂『驅市人而戰之』,其勢非置之死地,使人人自為戰;今予之生地,皆走,寧尚可得而用之乎!」《抱朴子.內篇.微旨》:「有急則入生地而止,無患也。」 2.未開墾的土地。 3.未經蒸熟的地黃,稱為「生地」。可供藥用,有退熱、止血的功效。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓可以保全生命之地;安全之地; 新地; 天资;资质; 未开垦之地; 中药名。生地黄的简称。未经蒸制的地黄的根,有退热﹑止血等作用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓可以保全生命之地;安全之地。 2.新地。 3.天资;资质。 4.未开垦之地。 5.中药名。生地黄的简称。未经蒸制的地黄的根,有退热﹑止血等作用。

Eng

  • Cihui 生地 hēngdì n. 1. <agr.> virgin soil; uncultivated land 2. <Ch. med.> dried rhizome of rehmannia ◆p.w. 1. native place 2. place where one is safe

ja

  • JMdict cloth|fabric|material|texture|dough
  • JMdict birthplace

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

熟地