熟字

shú zìthục tự

Hán Việt: thục tự · Pinyin: shú zì

Tổng quan

chữ quen; chữ đã biết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.已认识的字; 常用的字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

已認識的字。如:「這些都是已經教過的熟字了,怎麼還錯那麼多?」

Cấu tạo: 熟 (thục) + 字 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ quen thuộc
  • Cihui chữ Hán đã biết
  • Biên soạn 熟字 húzì n. words already learned; familiar words

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已認識的字。如:「這些都是已經教過的熟字了,怎麼還錯那麼多?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.已认识的字; 常用的字。

Eng

  • JMdict kanji compound
  • Cihui familiar words; known Chinese character

ja

  • JMdict 熟字(じゅくじ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

生字