生字
sanh tự
Hán Việt: sanh tự · Pinyin: shēng zì
Tổng quan
chữ mới (trong sách giáo khoa) | chữ chưa quen hoặc chưa học
Nghĩa
Việt
- Cihui chữ mới (trong sách giáo khoa) | chữ chưa quen hoặc chưa học
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不熟識的字。《文明小史》第二八回:「讀過一年西文,只因腦力不足,記不清那些拼音生字,只得半途而廢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不认识的字或词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不认识的字或词。
Eng
- CC-CEDICT new character (in textbook)|character that is unfamiliar or not yet studied
- Cihui new character (in textbook); character that is unfamiliar or not yet studied