熟悉的
thục tất đích
Hán Việt: thục tất đích
Tổng quan
((thường) + with) quen biết, quen thuộc (với) thân mật, thân thiết, biết, quen, giỏi, thạo (việc gì), (+ about, in, with) có liên quan tơi, dính dáng tới thuộc gia đình, thân thuộc, thân; quen thuộc
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 quen thuộc
- Tần suất từ ((thường) + with) quen biết, quen thuộc (với) thân mật, thân thiết, biết, quen, giỏi, thạo (việc gì), (+ about, in, with) có liên quan tơi, dính dáng tới thuộc gia đình, thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề), thông thường, không khách khí; sỗ sàng, suồng sã, lả lơi, (+ with) là tình nhân của, ăn mằm với, bạn thân, người thân cận, người quen thuộc, người hầu (trong nhà giáo hoàng) có đủ tài liệu, biết rõ; thạo tin
Mainland
- Kaggle Zh-Vi acquainted
Eng
- Tần suất từ acquainted