熟悉的

thục tất đích

Hán Việt: thục tất đích

Tổng quan

((thường) + with) quen biết, quen thuộc (với) thân mật, thân thiết, biết, quen, giỏi, thạo (việc gì), (+ about, in, with) có liên quan tơi, dính dáng tới thuộc gia đình, thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề), thông thường, không khách khí; sỗ sàng, suồng sã, lả lơi, (+ with) là tình nhân của, ăn mằm với, bạn thân, người thân cận, người quen thuộc, người hầu (trong nhà giáo hoàng) có…

Cấu tạo: (thục) + (tất) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ((thường) + with) quen biết, quen thuộc (với) thân mật, thân thiết, biết, quen, giỏi, thạo (việc gì), (+ about, in, with) có liên quan tơi, dính dáng tới thuộc gia đình, thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề), thông thường, không khách khí; sỗ sàng, suồng sã, lả lơi,…