熟練的

thục luyện đích

Hán Việt: thục luyện đích

Tổng quan

người giỏi, người tinh thông, người thông thạo, người lão luyện (nghề hay vấn đề gì), (từ cổ,nghĩa cổ) nhà luyện đan thông thạo, nhà giả kim lão luyện, giỏi, thạo, tinh thông, lão luyện khéo léo, khéo tay đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn, hoàn thành, xong, (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn toàn, toàn diện (người), hoàn thành, làm xong, làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn (+ at, in) chuyên môn,…

Cấu tạo: (thục) + (luyện) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui adept