熟路
thục lộ
Hán Việt: thục lộ · Pinyin: shú lù
Tổng quan
con đường quen thuộc | lối mòn
Nghĩa
Việt
- Cihui con đường quen thuộc | lối mòn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 常經過的路。唐.韓愈〈送石處士序〉:「若駟馬駕輕車就熟路,則王良造父為之先後也。」也作「熟道」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 常走而熟悉的道路。
Eng
- CC-CEDICT familiar road|beaten track
- Cihui familiar road; beaten track