生路

shēng lùsanh lộ

Hán Việt: sanh lộ · Pinyin: shēng lù

Tổng quan

con đường sống; lối thoát. tìm đường sống khác. 在敵人的包圍中殺開一條生路. mở ra một con đường sống trong vòng vây của quân thù

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.活路。亦谓生活的途径﹑办法。 2.指转生的机会。 3.陌生路径。与熟路相对。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.可逃生、活命的路徑,即指活路。《初刻拍案驚奇》卷一一:「隨你十惡大罪,與他商量,便有生路。」 2.生活的途徑或方法。如:「另謀生路」。

Cấu tạo: 生 (sanh) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đường sống
  • VietPhrases con đường sống; lối thoát
  • Tần suất từ Con đường sống, đem lại sự sống (trái với tử lộ).; con đường sống; lối thoát. tìm đường sống khác. 在敵人的包圍中殺開一條生路. mở ra một con đường sống trong vòng vây của quân thù.; cách kiếm sống , cách để sinh tồn , lối thoát khỏi tình huống khó khăn; sanh lộ/sinh lộ: sinh lộ/con đường sống/lối thoát; con đường sống; lối thoát
  • Biên soạn 生路 hēnglù n. 1. means of livelihood 2. way out 3. last resort ⓐunfamiliar road

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.可逃生、活命的路徑,即指活路。《初刻拍案驚奇》卷一一:「隨你十惡大罪,與他商量,便有生路。」 2.生活的途徑或方法。如:「另謀生路」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.活路。亦谓生活的途径﹑办法。 2.指转生的机会。 3.陌生路径。与熟路相对。

Eng

  • Cihui a way to make a living; a way to survive; a way out of a predicament
  • Tần suất từ 生路 hēnglù n. 1. means of livelihood 2. way out 3. last resort ⓐunfamiliar road

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

活路

Từ trái nghĩa

末路 · 死路 · 熟路 · 绝路