生路
sanh lộ
Hán Việt: sanh lộ · Pinyin: shēng lù
Tổng quan
cách kiếm sống | cách để sinh tồn | lối thoát khỏi tình huống khó khăn on đường sống, đem lại sự sống (trái với tử lộ). sinh lộ sinh lộ ☆Con đường sống, đem lại sự sống (trái với tử lộ).
Nghĩa
Việt
- Cihui cách kiếm sống | cách để sinh tồn | lối thoát khỏi tình huống khó khăn on đường sống, đem lại sự sống (trái với tử lộ). sinh lộ sinh lộ ☆Con đường sống, đem lại sự sống (trái với tử lộ).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.可逃生、活命的路徑,即指活路。《初刻拍案驚奇》卷一一:「隨你十惡大罪,與他商量,便有生路。」 2.生活的途徑或方法。如:「另謀生路」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 活路。亦谓生活的途径﹑办法; 指转生的机会; 陌生路径。与熟路相对。
- Tân Hoa Tự Điển 1.活路。亦谓生活的途径﹑办法。 2.指转生的机会。 3.陌生路径。与熟路相对。
Eng
- CC-CEDICT a way to make a living|a way to survive|a way out of a predicament
- Cihui a way to make a living; a way to survive; a way out of a predicament