熟路輕車

shú lù qīng chē thục lộ khinh xa

Hán Việt: thục lộ khinh xa · Pinyin: shú lù qīng chē

Tổng quan

Cấu tạo: (thục) + (lộ) + (khinh) + (xa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 駕駛輕便的車子走在熟習的道路上。比喻非常容易。參見「輕車熟路」條。明.許自昌《水滸記》第一九齣:「一任恁地網天羅,怎禁俺熟路輕車。」