熟門熟路
thục môn thục lộ
Hán Việt: thục môn thục lộ · Pinyin: shú mén shú lù
Tổng quan
quen thuộc
Nghĩa
Việt
- Cihui quen thuộc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熟悉门径,了解情况,很有经验。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓熟悉情况。
Eng
- CC-CEDICT familiar
- Cihui familiar