熬出頭
ngao xuất đầu
Hán Việt: ngao xuất đầu · Pinyin: áo chū tóu
Tổng quan
vượt qua mọi khó khăn gian khổ | đạt được thành công | thành đạt
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt qua mọi khó khăn gian khổ | đạt được thành công | thành đạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻辛苦總算有了代價,或經過長久的努力終於成功。如:「經過數年的辛苦經營,他終於熬出頭了,如今在商場上總算擁有一片屬於自己的天地。」
Eng
- CC-CEDICT to break clear of all the troubles and hardships|to achieve success|to make it
- Cihui to break clear of all the troubles and hardships; to achieve success; to make it