熬頭兒
ngao đầu nhi
Hán Việt: ngao đầu nhi · Pinyin: áo tou r
Tổng quan
(khẩu ngữ) thành quả của nỗ lực | ánh sáng cuối đường hầm
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) thành quả của nỗ lực | ánh sáng cuối đường hầm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長時間忍耐後的收穫。如:「你現在雖然日子苦了點,但是孩子聰明健壯,將來總有個熬頭兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经受艰难困苦后,可能获得美好生活的希望。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) the reward of one's efforts|the light at the end of the tunnel
- Cihui (coll.) the reward of one's efforts; the light at the end of the tunnel