熱呼呼
nhiệt hô hô
Hán Việt: nhiệt hô hô · Pinyin: rè hū hū
Tổng quan
biến thể của 熱乎乎|热乎乎
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 熱乎乎|热乎乎
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容熱的感覺。如:「吃完這碗湯麵後,全身熱呼呼的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"热乎乎"。亦作"热忽忽"; 形容热,温度比较高; 形容心情激动兴奋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"热乎乎"。亦作"热忽忽"。 2.形容热,温度比较高。 3.形容心情激动兴奋。
Eng
- CC-CEDICT variant of 熱乎乎|热乎乎[re4 hu1 hu1]
- Cihui variant of 熱乎乎|热乎乎