热定型

nhiệt định hình

Hán Việt: nhiệt định hình

Tổng quan

tạo hình lúc còn nóng。對具有可塑性的纖維在有張力的情況下進行高溫處理,以固定其結構和形狀。熱定型能起到防縮、防皺的作用。

Cấu tạo: (nhiệt) + (định) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạo hình lúc còn nóng。對具有可塑性的纖維在有張力的情況下進行高溫處理,以固定其結構和形狀。熱定型能起到防縮、防皺的作用。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用熱加工的辦法,使具有可塑性的合成纖維織物,固定其結構和形狀。可達到防縮、防皺的作用。