熱心者
nhiệt tâm giả
Hán Việt: nhiệt tâm giả
Tổng quan
người tôn thờ; người sùng tín, kẻ sùng đạo, người sốt sắng, người nhiệt tâm, người hâm mộ, người ham thích (mỹ thuật, thể thao...) người cuồng tín; người quá khích
Nghĩa
Việt
- Cihui người tôn thờ; người sùng tín, kẻ sùng đạo, người sốt sắng, người nhiệt tâm, người hâm mộ, người ham thích (mỹ thuật, thể thao...) người cuồng tín; người quá khích