熱情的

nhiệt tình đích

Hán Việt: nhiệt tình đích

Tổng quan

sôi, đang sôi, sôi nổi, bồng bột hăng hái, nhiệt tình; say mê nóng, nóng bức, cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu...), nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn), nóng nảy, sôi nổi, hăng hái; gay gắt, kịch liệt, nóng hổi, sốt dẻo (tin tức), mới phát hành giấy bạc, (âm nhạc) giật gân, (thể dục,thể thao) được mọi người hy vọng, thắng hơn cả (vận động viên chạy...), (từ lóng) dễ nhận ra và khó sử dụng (đồ tư…

Cấu tạo: (nhiệt) + (tình) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui ebullient

ja

  • JMdict glowing|vehement|highly enthusiastic|passionate|ardent