熱溼布

nhiệt thấp bố

Hán Việt: nhiệt thấp bố

Tổng quan

(từ lóng) người điên, người khù khờ, (y học) thuốc đắp (vào vết thương), đắp thuốc đắp (vào vết thương)

Cấu tạo: (nhiệt) + (thấp) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) người điên, người khù khờ, (y học) thuốc đắp (vào vết thương), đắp thuốc đắp (vào vết thương)