熱烘烘

rè hōng hōng nhiệt hồng hồng

Hán Việt: nhiệt hồng hồng · Pinyin: rè hōng hōng

Tổng quan

nóng hừng hực: nóng rực

Cấu tạo: (nhiệt) + (hồng) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nóng hừng hực: nóng rực
  • Cihui nóng hừng hực; nóng rực。(熱烘烘兒)形容很熱。 爐火很旺,屋子里熱烘烘的。 lửa lò bốc cao, phòng nóng hừng hực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熱的樣子。元.張國賓《羅李郎》第二折:「熱烘烘面如燒,心癢難揉。」《儒林外史》第一○回:「一盤鵝油白糖蒸的餃兒,熱烘烘擺在面前。」

Eng

  • Cihui 熱烘烘 èhōnghōng r.f. 1. quite warm; red-hot | ²Bèizi li ∼ de. It's nice and warm in bed. 2. stirring 3. affectionate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

冷冰冰