熱痙攣

rè jìng luán nhiệt kinh luyên

Hán Việt: nhiệt kinh luyên · Pinyin: rè jìng luán

Tổng quan

chuột rút do nhiệt

Cấu tạo: (nhiệt) + (kinh) + (luyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuột rút do nhiệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因大量出汗,以致鹽分損失所引起的肌肉痙攣。症狀是四肢及腹部肌肉的劇烈痙攣。或讀為ㄖㄜˋ ㄐㄧㄥˋ ㄌㄨㄢˊ rè jìng luán。

Eng

  • CC-CEDICT heat cramps
  • Cihui heat cramps