熱門

rè mén nhiệt môn

Hán Việt: nhiệt môn · Pinyin: rè mén

Tổng quan

phổ biến | hot | thịnh hành

Cấu tạo: (nhiệt) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phổ biến | hot | thịnh hành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾人爭相獲取或談論的。如:「熱門科系」、「熱門話題」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);吸引许多人的事物:~货|~话题|这个学科是~儿。

Eng

  • CC-CEDICT popular; hot; in vogue
  • Cihui popular; hot; in vogue

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

冷门