熱騰騰

rè téng téng nhiệt đằng đằng

Hán Việt: nhiệt đằng đằng · Pinyin: rè téng téng

Tổng quan

nóng hổi | (ví von) náo nhiệt | bận rộn | (ví von) phấn khích | kích động | (ví von) vừa mới tạo ra | chưa lâu | mới tinh | (thân mật) cũng đọc là

Cấu tạo: (nhiệt) + (đằng) + (đằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nóng hổi | (ví von) náo nhiệt | bận rộn | (ví von) phấn khích | kích động | (ví von) vừa mới tạo ra | chưa lâu | mới tinh | (thân mật) cũng đọc là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容很熱或冒著熱氣的樣子。《初刻拍案驚奇》卷六:「只有熱騰騰的一大盤好糕,巫娘子取一塊來吃。」《紅樓夢》第六二回:「還有一碟四個奶油松瓤捲酥,並一大碗熱騰騰碧熒熒蒸的綠畦香稻粳米飯。」 2.形容環境雜亂、熱鬧。《二刻拍案驚奇》卷四:「混了幾日,鬧烘烘熱騰騰的,早把探父親信息的事撇在腦後了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 热气蒸发貌; 形容场面热闹嘈杂; 形容心情激动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.热气蒸发貌。 2.形容场面热闹嘈杂。 3.形容心情激动。

Eng

  • CC-CEDICT steaming hot|(fig.) bustling|hectic|(fig.) excited|stirred up|(fig.) created only a short time before|freshly minted|hot off the press|(coll.) also pr. [re4 teng1 teng1]
  • Cihui 熱騰騰 ètēngtēng r.f. steaming hot

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

冷冰冰