燃氣輪機車

rán qì lún jī chē nhiên khí luân ki xa

Hán Việt: nhiên khí luân ki xa · Pinyin: rán qì lún jī chē

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiên) + (khí) + (luân) + (ki) + (xa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以燃气轮机产生动力的内燃机车。可燃用低质柴油,但负荷不足时热效率很低,且需采用昂贵的耐高温材料,故发展落后于柴油机车。