燃燈佛

rán dēng fó nhiên đăng phật

Hán Việt: nhiên đăng phật · Pinyin: rán dēng fó

Tổng quan

Phật Nhiên Đăng, vị Phật trước Phật Thích Ca và là người mang ánh sáng

Cấu tạo: (nhiên) + (đăng) + (phật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Phật Nhiên Đăng, vị Phật trước Phật Thích Ca và là người mang ánh sáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為釋迦牟尼佛之前的佛。因其出生時身邊一切光明如燈,故稱為「燃燈佛」。傳說釋迦牟尼過去世曾以五莖蓮花供養燃燈佛,而被預言,將在九十一劫後的賢劫成佛。在佛經中所記載的許多佛、菩薩都曾是他座下的弟子。也稱為「錠光佛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梵语的意译。过去世诸佛之一。佛经说他生时周身光明如灯,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.梵语的意译。过去世诸佛之一。佛经说他生时周身光明如灯,故名。

Eng

  • CC-CEDICT Dipamkara Buddha, the former Buddha before Shakyamuni Buddha and the bringer of lights
  • Cihui Dipamkara Buddha, the former Buddha before Shakyamuni Buddha and the bringer of lights