燈心絨

dēng xīn róng đăng tâm nhung

Hán Việt: đăng tâm nhung · Pinyin: dēng xīn róng

Tổng quan

nhung kẻ

Cấu tạo: (đăng) + (tâm) + (nhung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhung kẻ
  • Cihui nhung kẻ。面上有像燈心的絨條的棉織品。也叫條絨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表面上有絨條的棉織品。由於絨條像燈心,故稱。

Eng

  • Cihui 燈心絨 ēngxīnróng n. corduroy M:²kuài/¹pǐ