燈籠褲
đăng lung khố
Hán Việt: đăng lung khố · Pinyin: dēng lóng kù
Tổng quan
KHỐ quần thụng; quần ống túm
裤子的一种,裤腿肥大,下端收缩,形似灯笼。
中間寬大膨鬆,上端縮於腰部,下端縮於腳踝上的褲子。因形似燈籠,故稱為「燈籠褲」。
Nghĩa
Việt
- Cihui quần chẽn
- Cihui quần knickerbocker
- Cihui quần plus four
- Tần suất từ quần buộc túm (phụ nữ mặc để chơi thể thao) quần chẽn gối (thông tục) (như) knickerbockers, quần lót chẽn gối (của phụ nữ) quần đàn bà, quần đùi (để) đi xe đạp; quần ống túm
- Biên soạn 1. knee-length or ankle-length sports trousers 2. knickerbockers M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中間寬大膨鬆,上端縮於腰部,下端縮於腳踝上的褲子。因形似燈籠,故稱為「燈籠褲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裤子的一种,裤腿肥大,下端收缩,形似灯笼。
- Kaggle Zh-Vi bloomers
Eng
- Cihui bloomers; plus fours; knickerbockers
- Tần suất từ n. 1. knee-length or ankle-length sports trousers 2. knickerbockers M:¹tiáo