燎漿泡

liáo jiāng pào liệu tương phao

Hán Việt: liệu tương phao · Pinyin: liáo jiāng pào

Tổng quan

Cấu tạo: (liệu) + 漿 (tương) + (phao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皮膚因燙傷或火傷而引起的水泡。如:「小心!別把手上的燎漿泡弄破了!」也稱為「燎泡」。

Eng

  • Cihui 燎漿泡 iáojiāngpào n. <coll.> burn blister