燒利市

shāo lì shì thiêu lợi thị

Hán Việt: thiêu lợi thị · Pinyin: shāo lì shì

Tổng quan

(cũ) đốt tiền giấy làm lễ vật

Cấu tạo: (thiêu) + (lợi) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cũ) đốt tiền giấy làm lễ vật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種民間習俗。商店在開始營業時,燒紙錢祭神明,期能獲得福祐,稱為「燒利市」。後稱遇吉慶等事的焚燒祭拜。《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「明日燒個利市,把來做販油的本錢。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「若得他回心轉意,大大的燒個利市。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时迷信者烧纸祭神,以求吉利或感谢神的保佑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时迷信者烧纸祭神,以求吉利或感谢神的保佑。

Eng

  • CC-CEDICT (old) to burn paper money as an offering
  • Cihui (old) to burn paper money as an offering