燒高香
thiêu cao hương
Hán Việt: thiêu cao hương · Pinyin: shāo gāo xiāng
Tổng quan
đốt hương | cảm ơn rối rít
Nghĩa
Việt
- Cihui đốt hương | cảm ơn rối rít
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在神佛前燒香,以感謝護祐恩澤。比喻十分感謝,然多含有諷刺意味。如:「他不惹麻煩,我就燒高香了!還指望他孝敬我!」
Eng
- CC-CEDICT to burn incense|to thank profusely
- Cihui to burn incense; to thank profusely