燕雀

yàn quèyến tước

Hán Việt: yến tước · Pinyin: yàn què

Tổng quan

chim yến tước

新华 · Tân Hoa Đại lục

鸟,身体小,嘴圆锥形,喉和胸褐色,雄的头和背黑色,雌的头和背暗褐色,边缘浅黄色。吃昆虫和植物种子等。

Cấu tạo: 燕 (yến) + 雀 (tước)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chim én và chim sẻ, hai loài chim nhỏ bé. Chỉ hạng người chí khí tầm thường.; him én và chim sẻ, hai loài chim nhỏ bé. Chỉ hạng người chí khí tầm thường.; (loài chim ở Trung Quốc) chim én núi (Fringilla montifringilla) , (ví von) người nhỏ bé; chim yến tước
  • Biên soạn 燕雀 yànquè n. brambling; bramble finch M:²zhī

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟,身体小,嘴圆锥形,喉和胸褐色,雄的头和背黑色,雌的头和背暗褐色,边缘浅黄色。吃昆虫和植物种子等。

Eng

  • JMdict small bird (like a swallow or sparrow)
  • JMdict small-minded person
  • JMdict person lacking in character
  • Cihui (bird species of China) brambling (Fringilla montifringilla); (fig.) small fry
  • Tần suất từ 燕雀 yànquè n. brambling; bramble finch M:²zhī

ja

  • JMdict 燕雀(えんじゃく)

other

  • Nguồn khác Chim én và chim sẻ, hai loài chim nhỏ bé. Chỉ hạng người chí khí tầm thường

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鸿鹄