鴻鵠

hóng hú hồng hộc

Hán Việt: hồng hộc · Pinyin: hóng hú

Tổng quan

thiên nga | người có hoài bão cao cả him hồng và chim hộc, hai loài chim bay cao và xa. Chỉ người có chí hướng cao xa. hồng hộc hồng hộc ☆Chim hồng và chim hộc, hai loài chim bay cao và xa. Chỉ người có chí hướng cao xa. thiên nga; chim hồng chim hộc; người có chí hướng cao rộng。天鵝。因飛得很高,所以常用來比喻志向遠大的人。 鴻鵠高翔 bay cao bay xa 鴻鵠之志 chí cao hồng hộc 鴻鵠 dt. chim thiên nga, thường bay rất cao nên được ví…

Cấu tạo: (hồng) + (hộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồng hộc hồng hộc ☆Chim hồng và chim hộc, hai loài chim bay cao và xa. Chỉ người có chí hướng cao xa.
  • Cihui thiên nga | người có hoài bão cao cả him hồng và chim hộc, hai loài chim bay cao và xa. Chỉ người có chí hướng cao xa. hồng hộc hồng hộc ☆Chim hồng và chim hộc, hai loài chim bay cao và xa. Chỉ người có chí hướng cao xa. thiên nga; chim hồng chim hộc; người có chí hướng cao rộng。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大鳥。《孟子.告子上》:「一人雖聽之,一心以為有鴻鵠將至,思援弓繳而射之。」漢.劉向《說苑.卷八.尊賢》:「鴻鵠高飛遠翔,其所恃者六翮也。」 2.比喻志向遠大的人。《史記.卷四八.陳涉世家》:「陳涉少時,嘗與人傭耕,輟耕之壟上,悵恨久之,曰:『苟富貴,無相忘。』庸者笑而應曰:『若為庸耕,何富貴也?』陳涉太息曰:『嗟乎,燕雀安知鴻鵠之志哉!』」南朝梁.丘遲〈與陳伯之書〉:「將軍勇冠三軍,才為世出,棄燕雀之小志,慕鴻鵠以高翔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天鹅,因飞得很高,所以常用来比喻志向远大的人:~高翔|~之志。

Eng

  • CC-CEDICT swan|person with noble aspirations
  • Cihui swan; person with noble aspirations

ja

  • JMdict large bird|great person|magnanimous person|hero

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

燕雀